Xu Hướng 1/2023 # Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung # Top 6 View | Channuoithuy.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung # Top 6 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung mới nhất trên website Channuoithuy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:22, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,815 26,205 1,390 25,066
AUD Đô La Úc 16,192 16,883 691 16,356
CAD Đô La Canada 17,135 17,866 731 17,308
CHF France Thụy Sỹ 24,805 25,863 1,058 25,056
CNY Nhân Dân Tệ 3,400 3,545 145 3,434
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,361
GBP Bảng Anh 28,297 29,504 1,207 28,583
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,042 124 2,947
INR Rupee Ấn Độ 0 298 286
JPY Yên Nhật 176 186 10 178
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,663 76,591
MYR Renggit Malaysia 0 5,594 5,474
NOK Krone Na Uy 0 2,418 2,319
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 361 326
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,481 6,231
SEK Krona Thụy Điển 0 2,319 2,224
SGD Đô La Singapore 17,408 18,150 742 17,584
THB Bạt Thái Lan 633 730 97 703

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:01 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,620 300 23,320
USD Đô La Mỹ 23,273 0 0
USD Đô La Mỹ 23,101 0 0
EUR Euro 25,033 26,247 1,214 25,101
AUD Đô La Úc 16,339 16,958 619 16,438
CAD Đô La Canada 17,249 17,913 664 17,353
CHF France Thụy Sỹ 24,922 25,873 951 25,073
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,487 3,374
GBP Bảng Anh 28,460 29,568 1,108 28,632
HKD Đô La Hồng Kông 2,934 3,041 107 2,955
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 19
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,180 5,695 515 0
NOK Krone Na Uy 0 2,417 2,339
NZD Đô La New Zealand 14,966 15,428 462 15,056
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 397 301
SEK Krona Thụy Điển 0 2,315 2,239
SGD Đô La Singapore 17,497 18,138 641 17,602
THB Bạt Thái Lan 677 747 70 684
TWD Đô La Đài Loan 701 797 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,610 340 23,300
EUR Euro 25,064 26,194 1,130 25,085
AUD Đô La Úc 16,324 17,003 679 16,390
CAD Đô La Canada 17,347 17,855 508 17,417
CHF France Thụy Sỹ 24,997 25,837 840 25,097
GBP Bảng Anh 28,538 29,433 895 28,710
HKD Đô La Hồng Kông 2,937 3,045 108 2,949
JPY Yên Nhật 177 185 8 178
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,500 14,977
SGD Đô La Singapore 17,582 18,100 518 17,653
THB Bạt Thái Lan 691 738 47 694

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:22 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,301 23,622 321 23,287
USD Đô La Mỹ 23,254 0 0
USD Đô La Mỹ 23,212 0 0
EUR Euro 24,840 26,172 1,332 25,142
AUD Đô La Úc 16,067 16,957 890 16,334
CAD Đô La Canada 17,046 17,934 888 17,317
CHF France Thụy Sỹ 24,786 25,772 986 25,139
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,232 29,532 1,300 28,599
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,064 2,862
JPY Yên Nhật 174 187 13 177
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,324 18,216 892 17,596
THB Bạt Thái Lan 633 748 115 695

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,259 23,619 360 23,279
USD Đô La Mỹ 23,239 0 0
EUR Euro 25,082 26,217 1,135 25,107
EUR Euro 25,077 0 0
AUD Đô La Úc 16,380 17,030 650 16,480
CAD Đô La Canada 17,341 17,991 650 17,441
CHF France Thụy Sỹ 25,005 25,910 905 25,110
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,507 3,377
GBP Bảng Anh 28,680 29,690 1,010 28,730
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,069 150 2,934
JPY Yên Nhật 178 186 8 178
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,409 2,329
NZD Đô La New Zealand 15,013 15,383 370 15,096
SEK Krona Thụy Điển 0 2,332 2,222
SGD Đô La Singapore 17,411 18,111 700 17,511
THB Bạt Thái Lan 664 732 68 708

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,590 260 23,350
USD Đô La Mỹ 23,230 23,590 360 23,350
USD Đô La Mỹ 22,683 23,590 907 23,350
EUR Euro 25,176 25,797 621 25,252
AUD Đô La Úc 16,386 16,806 420 16,435
CAD Đô La Canada 17,374 17,802 428 17,426
CHF France Thụy Sỹ 25,137 25,756 619 25,212
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,537 3,418
GBP Bảng Anh 28,707 29,414 707 28,793
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,029 529 2,965
JPY Yên Nhật 179 183 4 179
NZD Đô La New Zealand 14,995 15,410 415 15,070
SGD Đô La Singapore 17,625 18,059 434 17,678
THB Bạt Thái Lan 689 733 44 706

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,268 23,753 485 23,308
EUR Euro 25,176 25,791 615 25,276
AUD Đô La Úc 16,322 16,931 609 16,422
CAD Đô La Canada 17,286 17,895 609 17,386
CHF France Thụy Sỹ 25,148 25,767 619 25,248
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,757 29,372 615 28,857
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 179 184 5 180
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,015
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,553 18,166 613 17,653
THB Bạt Thái Lan 0 0 691
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
EUR Euro 24,982 26,017 1,035 25,052
AUD Đô La Úc 16,287 17,197 910 16,322
CAD Đô La Canada 17,170 18,124 954 17,234
CHF France Thụy Sỹ 24,925 26,004 1,079 25,005
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,612 3,319
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,564 3,366
GBP Bảng Anh 28,555 29,580 1,025 28,625
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,073 2,930
JPY Yên Nhật 177 184 7 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,735 14,820
SEK Krona Thụy Điển 0 2,368 2,244
SGD Đô La Singapore 17,401 18,374 973 17,472
THB Bạt Thái Lan 691 742 51 694

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,710 460 23,290
EUR Euro 25,078 25,872 794 25,244
AUD Đô La Úc 16,393 16,988 595 16,500
CAD Đô La Canada 17,337 17,922 585 17,449
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,223
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,396
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,377
GBP Bảng Anh 28,604 29,482 878 28,798
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,967
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,333
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,081
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,239
SGD Đô La Singapore 17,580 18,178 598 17,703

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:22 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:54 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,770 500 23,290
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 25,029 26,361 1,332 25,129
AUD Đô La Úc 0 17,305 16,431
CAD Đô La Canada 0 0 17,359
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,121
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,302
GBP Bảng Anh 0 0 28,749
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,904
JPY Yên Nhật 176 187 11 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,954
SGD Đô La Singapore 0 0 17,581

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,790 470 23,340
EUR Euro 24,863 26,444 1,581 25,114
AUD Đô La Úc 16,224 17,176 952 16,388
CAD Đô La Canada 17,149 18,020 871 17,312
CHF France Thụy Sỹ 24,807 25,955 1,148 25,058
GBP Bảng Anh 28,275 29,621 1,346 28,561
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,049 135 2,944
JPY Yên Nhật 176 187 11 178
SGD Đô La Singapore 17,404 18,286 882 17,580
THB Bạt Thái Lan 626 733 107 696

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,176
EUR Euro 25,199 25,870 671 25,040
AUD Đô La Úc 16,373 16,945 572 16,374
CAD Đô La Canada 17,346 17,912 566 17,367
CHF France Thụy Sỹ 25,243 25,773 530 25,249
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,379
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,241
GBP Bảng Anh 28,771 29,444 673 28,635
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,027 65 2,932
JPY Yên Nhật 179 186 7 178
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 17
MYR Renggit Malaysia 5,001 5,934 933 5,007
NOK Krone Na Uy 0 0 2,301
NZD Đô La New Zealand 15,024 15,541 517 15,026
SGD Đô La Singapore 17,541 18,169 628 17,528
THB Bạt Thái Lan 681 741 60 699
TWD Đô La Đài Loan 692 863 171 696

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,310 23,580 270 23,340
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 23,160 0 0
EUR Euro 25,181 25,731 550 25,281
AUD Đô La Úc 16,402 16,866 464 16,522
CAD Đô La Canada 17,362 17,795 433 17,462
CHF France Thụy Sỹ 0 25,673 25,244
GBP Bảng Anh 0 29,306 28,841
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,969
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,414 15,084
SGD Đô La Singapore 17,563 18,038 475 17,703
THB Bạt Thái Lan 0 734 697

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,290 23,590 300 23,320
USD Đô La Mỹ 23,280 23,590 310 23,320
EUR Euro 25,053 25,858 805 25,163
AUD Đô La Úc 16,289 16,895 606 16,389
CAD Đô La Canada 17,243 17,852 609 17,343
CHF France Thụy Sỹ 25,069 25,722 653 25,199
GBP Bảng Anh 28,699 29,396 697 28,819
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,404 18,139 735 17,625
THB Bạt Thái Lan 632 733 101 702

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,590 240 23,380
USD Đô La Mỹ 23,280 23,590 310 23,380
USD Đô La Mỹ 23,200 23,590 390 23,380
EUR Euro 25,162 25,721 559 25,312
AUD Đô La Úc 16,402 16,845 443 16,522
CAD Đô La Canada 17,339 17,802 463 17,469
CHF France Thụy Sỹ 25,082 25,671 589 25,262
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,283 3,497 214 3,363
GBP Bảng Anh 28,641 29,306 665 28,861
HKD Đô La Hồng Kông 2,864 3,064 200 2,934
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,579 18,065 486 17,719

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,590 240 23,360
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
USD Đô La Mỹ 23,330 0 0
EUR Euro 25,017 25,749 732 25,289
AUD Đô La Úc 16,386 17,273 887 16,571
CAD Đô La Canada 0 18,126 17,214
CHF France Thụy Sỹ 0 26,339 24,697
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,757 3,438
GBP Bảng Anh 28,534 29,399 865 28,842
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,062 2,933
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
SGD Đô La Singapore 17,535 18,049 514 17,732
THB Bạt Thái Lan 0 743 711
TWD Đô La Đài Loan 0 803 770

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,630 375 23,290
EUR Euro 24,854 25,981 1,127 25,105
AUD Đô La Úc 16,267 16,975 708 16,432
CAD Đô La Canada 17,190 17,956 766 17,363
CHF France Thụy Sỹ 24,837 25,945 1,108 25,088
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,364
GBP Bảng Anh 28,332 29,595 1,263 28,618
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,049 131 2,948
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,481
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,872
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,226
SGD Đô La Singapore 17,431 18,196 765 17,607
THB Bạt Thái Lan 630 733 103 695

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,330
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,027 25,742 715 25,280
AUD Đô La Úc 0 0 16,555
CAD Đô La Canada 0 0 17,484
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,243
GBP Bảng Anh 0 0 28,826
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,720
THB Bạt Thái Lan 0 0 657

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:22 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,365 23,577 212 23,365
EUR Euro 25,000 25,970 970 25,051
AUD Đô La Úc 16,283 17,001 718 16,399
CAD Đô La Canada 17,199 17,923 724 17,358
CHF France Thụy Sỹ 25,068 25,884 816 25,068
GBP Bảng Anh 28,358 29,551 1,193 28,620
HKD Đô La Hồng Kông 2,923 3,046 123 2,950
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 15,000 15,488 488 15,000
SGD Đô La Singapore 17,439 18,172 733 17,600
THB Bạt Thái Lan 692 743 51 692

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,630 340 23,300
EUR Euro 25,033 26,247 1,214 25,101
AUD Đô La Úc 16,339 16,958 619 16,438
CAD Đô La Canada 17,249 17,913 664 17,353
CHF France Thụy Sỹ 24,922 25,873 951 25,073
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,487 3,374
GBP Bảng Anh 28,460 29,568 1,108 28,632
HKD Đô La Hồng Kông 2,934 3,041 107 2,955
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,417 2,339
RUB Ruble Liên Bang Nga 260 356 96 304
SEK Krona Thụy Điển 0 2,315 2,239
SGD Đô La Singapore 17,497 18,138 641 17,602
THB Bạt Thái Lan 0 747 684

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:22 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,600 280 23,330
USD Đô La Mỹ 23,318 0 0
USD Đô La Mỹ 23,316 0 0
EUR Euro 0 25,744 25,248
AUD Đô La Úc 0 16,891 16,495
CAD Đô La Canada 0 17,834 17,429
GBP Bảng Anh 0 29,340 28,804
JPY Yên Nhật 0 182 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,080 17,667

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 25,173 25,754 581 25,274
AUD Đô La Úc 16,358 16,811 453 16,465
CAD Đô La Canada 17,349 17,784 435 17,453
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,182
GBP Bảng Anh 0 0 28,805
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,067
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,057
SGD Đô La Singapore 17,578 18,028 450 17,693
THB Bạt Thái Lan 0 0 705
TWD Đô La Đài Loan 0 0 796

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:22 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,590 310 23,330
EUR Euro 0 25,757 25,259
AUD Đô La Úc 0 16,873 16,520
CAD Đô La Canada 0 17,817 17,457
CHF France Thụy Sỹ 0 25,933 25,060
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,499 3,374
GBP Bảng Anh 0 29,362 28,802
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,059 2,950
JPY Yên Nhật 0 182 179
NOK Krone Na Uy 0 2,428 2,338
SGD Đô La Singapore 0 18,052 17,708
THB Bạt Thái Lan 0 731 704

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,274 23,622 348 23,289
USD Đô La Mỹ 23,278 0 0
USD Đô La Mỹ 23,278 0 0
EUR Euro 24,933 26,145 1,212 25,093
AUD Đô La Úc 16,231 17,000 769 16,331
CAD Đô La Canada 17,245 18,002 757 17,345
CHF France Thụy Sỹ 24,923 25,868 945 25,023
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,547 3,429
GBP Bảng Anh 28,500 29,603 1,103 28,600
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,145 225 2,930
JPY Yên Nhật 176 186 10 178
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,855 15,578 723 14,955
SEK Krona Thụy Điển 0 2,365 0
SGD Đô La Singapore 17,497 18,249 752 17,597
THB Bạt Thái Lan 688 747 59 698

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:22 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,288 23,598 310 23,308
EUR Euro 24,853 26,138 1,285 24,953
AUD Đô La Úc 16,308 16,864 556 16,408
CAD Đô La Canada 17,273 17,845 572 17,373
CHF France Thụy Sỹ 25,098 25,772 674 25,198
GBP Bảng Anh 28,624 29,405 781 28,724
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
SGD Đô La Singapore 17,488 18,126 638 17,588

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:22 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,750 560 23,210
EUR Euro 25,167 26,080 913 25,268
AUD Đô La Úc 16,322 17,076 754 16,470
CAD Đô La Canada 17,271 17,978 707 17,410
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,071
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,369
GBP Bảng Anh 28,539 29,556 1,017 28,798
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,924
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
NOK Krone Na Uy 0 0 2,261
SGD Đô La Singapore 17,429 18,320 891 17,587

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 25,030 26,540 1,510 25,110
AUD Đô La Úc 16,320 17,400 1,080 16,410
CAD Đô La Canada 17,260 18,360 1,100 17,360
GBP Bảng Anh 28,590 30,190 1,600 28,700
JPY Yên Nhật 177 189 12 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,920
SGD Đô La Singapore 19,010 20,320 1,310 19,080

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,320
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,320
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,320
EUR Euro 25,146 0 25,247
AUD Đô La Úc 16,361 0 16,469
CAD Đô La Canada 0 0 17,447
GBP Bảng Anh 0 0 28,779
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,565 0 17,680

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,620 330 23,310
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
EUR Euro 25,098 25,790 692 25,236
AUD Đô La Úc 16,297 16,963 666 16,442
GBP Bảng Anh 28,553 29,371 818 28,806
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
MYR Renggit Malaysia 0 5,591 5,499
SGD Đô La Singapore 17,570 18,048 478 17,713

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:22 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
EUR Euro 25,043 26,574 1,531 25,193
AUD Đô La Úc 15,864 17,280 1,416 16,014
CAD Đô La Canada 16,962 18,582 1,620 17,062
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,308
GBP Bảng Anh 28,504 29,436 932 28,654
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,401 18,023 622 17,551
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 0 23,345
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,345
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,345
EUR Euro 24,853 0 25,119
AUD Đô La Úc 0 0 16,385
CAD Đô La Canada 0 0 17,328
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,024
GBP Bảng Anh 0 0 28,638
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,602
THB Bạt Thái Lan 0 0 700

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 23,750 470 23,300
USD Đô La Mỹ 23,210 23,750 540 23,300
EUR Euro 25,062 26,202 1,140 25,242
AUD Đô La Úc 16,412 17,112 700 16,512
CAD Đô La Canada 17,303 18,053 750 17,453
CHF France Thụy Sỹ 25,043 25,803 760 25,193
GBP Bảng Anh 28,559 29,839 1,280 28,809
HKD Đô La Hồng Kông 2,517 3,187 670 2,817
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,600 18,310 710 17,700
THB Bạt Thái Lan 664 751 87 684

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,630 370 23,290
EUR Euro 24,723 26,024 1,301 24,978
AUD Đô La Úc 16,188 17,042 854 16,355
CAD Đô La Canada 17,089 17,989 900 17,266
CHF France Thụy Sỹ 24,679 25,978 1,299 24,933
GBP Bảng Anh 28,185 29,668 1,483 28,476
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,058 153 2,935
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,739 15,679 940 14,839
SGD Đô La Singapore 17,323 18,234 911 17,502
THB Bạt Thái Lan 680 734 54 697

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,630 370 23,290
EUR Euro 24,723 26,024 1,301 24,978
AUD Đô La Úc 16,188 17,042 854 16,355
CAD Đô La Canada 17,089 17,989 900 17,266
CHF France Thụy Sỹ 24,679 25,978 1,299 24,933
GBP Bảng Anh 28,185 29,668 1,483 28,476
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,058 153 2,935
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,739 15,679 940 14,839
SGD Đô La Singapore 17,323 18,234 911 17,502
THB Bạt Thái Lan 680 734 54 697

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,630 310 23,320
EUR Euro 25,120 25,760 640 25,230
AUD Đô La Úc 16,360 16,810 450 16,460
CAD Đô La Canada 17,320 17,790 470 17,420
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,190
GBP Bảng Anh 28,650 29,370 720 28,780
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,070
SGD Đô La Singapore 17,530 18,040 510 17,690
THB Bạt Thái Lan 640 730 90 700

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 15:22 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:44 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,290
EUR Euro 25,017 25,793 776 25,212
AUD Đô La Úc 16,329 16,961 632 16,514
CAD Đô La Canada 17,242 17,836 594 17,442
CHF France Thụy Sỹ 24,802 25,857 1,055 25,072
GBP Bảng Anh 28,299 29,533 1,234 28,624
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,082 163 2,919
JPY Yên Nhật 175 182 7 178
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,512 18,076 564 17,682

Tỷ giá USD hôm nay (30-1): Hướng đi nào cho đồng USD trong tuần này?

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức tăng nhẹ 0,08%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh tiếp đà giảm nhẹ, với mức giảm tuần 0,09%, xuống mốc 101,92%.

Tuần này, nhiều cuộc họp lớn của các ngân hàng trung ương sẽ diễn ra. Trong đó, Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) sẽ bắt đầu cuộc họp chính sách của mình vào thứ Tư ngày 1-2. Thị trường đang kỳ vọng Fed sẽ tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản. Bất kỳ thông tin nào cho thấy triển vọng Fed giảm tốc độ tăng lãi suất sẽ đều đem lại tác động tiêu cực đối với đồng bạc xanh. Do đó, cuộc họp báo của Chủ tịch Fed Jerome Powell hiện được theo dõi chặt chẽ. 

Sau cuộc họp của Fed, Ngân hàng Trung ương Anh (BoE) và Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) dự kiến sẽ công bố chính sách tiền tệ của họ vào thứ Năm ngày 2-2.

Trong tuần này, chỉ số DXY được dự đoán sẽ tiếp tục biến động quanh mốc 102, với mức hỗ trợ tại 101,50. Để có thể tăng trở lại mốc 103-103,50, chỉ số này cần bứt phá vượt lên trên mốc 102,50. Ngược lại, nó sẽ chịu áp lực giảm xuống 101-100 và thậm chí thấp hơn trong tương lai nếu chỉ số này trượt khỏi mốc 101,50.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro đã vượt qua ngưỡng kháng cự 1,0890 vào tuần trước, nhưng lại không thể duy trì được. Đồng tiền này đã đạt mức cao 1,0929 và đã giảm từ mốc đó. Vùng hỗ trợ đối với đồng tiền chung này là 1,0840-1,0835. Nếu có thể duy trì trên mức hỗ trợ này, nó có thể tăng lên 1,10 - 1,11 trong thời gian tới. Mặt khác, nếu đồng Euro giảm xuống dưới mức 1,0835, nó có thể tiếp tục giảm xuống 1,0765-1,0750 trong tuần này.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 27-1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 3 đồng, ở mức: 23.608 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.290 đồng – 23.630 đồng

Vietinbank: 23.260 đồng – 23.680 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.430 đồng – 27.002 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.108 đồng – 26.249 đồng

Vietinbank: 24.593 đồng – 25.883 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (29-1): Đồng USD giảm về dưới mốc 102

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức tăng nhẹ 0,08%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh tiếp đà giảm nhẹ, với mức giảm tuần 0,09%, xuống mốc 101,92%.

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD ổn định ở mốc 102, tuy nhiên giảm so với đồng Euro, có thời điểm chạm mức thấp nhất trong 9 tháng, khi đồng tiền chung châu Âu tìm thấy sự hỗ trợ từ các bình luận của nhiều quan chức Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) báo hiệu đợt tăng lãi suất lớn ở “lục địa già” có thể diễn ra trong thời gian tới. Một cuộc khảo sát của Reuters cho thấy, các nhà đầu tư ủng hộ việc tăng 25 điểm cơ bản trong hai cuộc họp tiếp theo và mức cao nhất của lãi suất cuối cùng sẽ đạt 3,25%, từ mức hiện tại là 2%.

Hai ngày tiếp theo, đồng bạc xanh giảm về mốc 101, nhưng mức giảm đã được hạn chế do các nhà giao dịch tỏ ra do dự trước các cuộc họp lớn của những ngân hàng trung ương vào tuần tới, bao gồm Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) và ECB. Ngoài ra, thị trường châu Á đang trong kỳ nghỉ Tết Nguyên đán nên hầu hết các loại tiền tệ chính đều giao dịch quanh mốc cũ và chưa có nhiều biến động.

Phải tới ngày 27-1, chỉ số DXY mới tăng trở lại sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy nền kinh tế Mỹ duy trì tốc độ tăng trưởng mạnh trong quý IV, tạo tiền đề cho Fed tiếp tục duy trì quan điểm diều hâu của mình. Theo dữ liệu từ Bộ Thương mại Mỹ, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của nước này tăng 2,9% trong quý IV. Trước đó, trong một cuộc khảo sát của Reuters, các nhà kinh tế đã dự báo GDP của Mỹ tăng 2,6%.

Tại phiên giao dịch cuối cùng của tuần qua, đồng USD tiếp đà tăng nhẹ trong bối cảnh dữ liệu mới công bố cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ giảm – dấu hiệu lạm phát hạ nhiệt. Cụ thể, theo báo cáo của Bộ Thương mại Mỹ, chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ, chiếm hơn 2/3 hoạt động kinh tế, đã giảm 0,2% trong tháng trước. Trước đó, trong cuộc khảo sát của Reuters, các nhà kinh tế đã dự báo chi tiêu của người tiêu dùng giảm 0,1%.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,17% so với đồng bạc xanh, hiện ở mức 1,08725 USD, không xa mức cao nhất trong 9 tháng là 1,09295 USD. Tuy nhiên, đồng tiền này vẫn đạt mức tăng tuần khoảng 0,2%. So với đồng yên Nhật, đồng USD giảm 0,25%, xuống mức 129,89 yên, Trong khi đó, đồng bảng Anh giảm 0,12%, xuống còn 1,2397 USD, trong bối cảnh nhà đầu tư lo ngại rằng sự suy giảm của nền kinh tế Anh có thể khiến Ngân hàng Anh (BoE) sớm kết thúc chu kỳ thắt chặt, một động thái có thể làm suy yếu đồng bảng Anh trong ngắn hạn.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 27-1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 3 đồng, ở mức: 23.608 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.290 đồng – 23.630 đồng

Vietinbank: 23.260 đồng – 23.680 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.430 đồng – 27.002 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.108 đồng – 26.249 đồng

Vietinbank: 24.593 đồng – 25.883 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (28-1): Đồng USD nhích dần lên sát mốc 102

Đồng USD tiếp đà tăng nhẹ vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ giảm – dấu hiệu lạm phát hạ nhiệt.

Cụ thể, theo báo cáo của Bộ Thương mại Mỹ, chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ, chiếm hơn 2/3 hoạt động kinh tế, đã giảm 0,2% trong tháng trước. Trước đó, trong cuộc khảo sát của Reuters, các nhà kinh tế đã dự báo chi tiêu của người tiêu dùng giảm 0,1%.

Trong khi đó, chỉ số giá tiêu dùng cá nhân (PCE) – thước đo lạm phát, tăng 0,1% trong tháng trước, tiếp đà tăng của tháng 11.

Simon Harvey, Trưởng bộ phận phân tích ngoại hối tại Monex Europe nhận định: “PCE của Mỹ đạt đúng kỳ vọng, do đó có rất ít tác động đến quyết định sắp tới của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed)”. “Dữ liệu lạm phát mới nhất đã tạo tiền đề cho việc Fed giảm tốc độ tăng lãi suất, với lãi suất sẽ đạt mức cuối cùng là 5% vào tháng 3,” Harvey cho biết.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,17% so với đồng bạc xanh, hiện ở mức 1,08725 USD, không xa mức cao nhất trong 9 tháng là 1,09295 USD. Tuy nhiên, đồng tiền này vẫn đạt mức tăng tuần khoảng 0,2%.

So với đồng yên Nhật, đồng USD giảm 0,25%, xuống mức 129,89 yên, do dữ liệu lạm phát nóng ở Nhật đã thúc đẩy kỳ vọng của các nhà đầu tư vào một chính sách diều hâu hơn từ Ngân hàng Nhật Bản (BOJ) trong thời gian tới.

Đồng bảng Anh giảm 0,12%, xuống còn 1,2397 USD, trong bối cảnh nhà đầu tư lo ngại rằng sự suy giảm của nền kinh tế Anh có thể khiến Ngân hàng Anh (BoE) sớm kết thúc chu kỳ thắt chặt, một động thái có thể làm suy yếu đồng bảng Anh trong ngắn hạn.

Thị trường hiện đang hướng sự chú ý tới các cuộc họp của ngân hàng trung ương vào tuần tới, bao gồm Fed, Ngân hàng trung ương Châu Âu và BoE.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 27-1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 3 đồng, ở mức: 23.608 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.290 đồng – 23.630 đồng

Vietinbank: 23.260 đồng – 23.680 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.430 đồng – 27.002 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.108 đồng – 26.249 đồng

Vietinbank: 24.593 đồng – 25.883 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,770 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,176 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,365 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,365 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,176 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,570 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,790 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,640 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,999 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,261 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,261 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,231 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,150 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,050 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,723 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,199 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,312 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,624 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,574 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,440 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,741 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,462 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,571 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,430 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,400 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,300 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,962 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,062 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,374 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,484 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,062 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,750 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,582 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,260 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,295 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 19,010 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 19,080 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,973 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 20,320 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 20,100 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,739 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,820 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,024 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,084 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,820 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,428 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,735 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,920 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,817 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,067 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,817 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,187 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,177 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,243 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,262 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,660 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,030 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 626 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 657 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 692 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 711 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 657 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 720 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 751 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 777 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,400 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,400 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,438 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,547 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,757 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,615 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 260 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 301 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 260 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 326 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 301 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 397 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 695 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 698 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 770 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 698 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 796 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 865 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung trên website Channuoithuy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!