Xu Hướng 1/2023 # Phân Biệt Travel, Journey, Trip Và Voyage # Top 7 View | Channuoithuy.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Phân Biệt Travel, Journey, Trip Và Voyage # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết Phân Biệt Travel, Journey, Trip Và Voyage được cập nhật mới nhất trên website Channuoithuy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Travel có nghĩa là ‘đi du lịch nói chung’. Nó thường không đếm được. Ví dụ: My interests are music and travel. (Sở thích của tôi là âm nhạc và du lịch.)

Ví dụ: He wrote a wonderful book about his travels in the Himalayas. (Anh ấy viết một cuốn sách về chuyến đi của mình đến Himalayas.)

Journey là một ‘chặng nhỏ’ của chuyến đi. Ví dụ: Did you have a good journey?  (Cậu có một cuộc hành trình vui chứ?) I met Jane on my last journey to England. (Tôi gặp Jane vào cuộc hành trình cuối cùng đến Anh.)

Trip là cuộc hành trình khứ hồi cùng với một hoạt động nào đó (công việc hay đi nghỉ) là lý do chính của chuyến đi. Ví dụ: I’m going on a business trip next week.  (= I’m going on a journey and I’m going to do some business.)  (Tôi sẽ đi công tác vào tuần sau.) (= Tôi sẽ có một cuộc hành trình và tôi sẽ đi làm một số công việc.) Peter’s school is organising a skiing trip to the Alps. (Trường Peter đang tổ chức một chuyến đi trượt tuyết đến dãy An-pơ.)

Hãy so sánh: How was your journey? ~ The train broke down.  (Cuộc hành trình của cậu thế nào? ~ Tàu bị hỏng.) How was your trip? ~ Successful. (Chuyến đi của anh thế nào?  ~ Thành công.)

Chúng ta không thường dùng trip để chỉ những chuyến đi có mục đích rất quan trọng, rất khó hay mất một khoảng thời gian dài. Ví dụ: In 1863 the President traveled to Dakota to make peace with the Indians. (Vào năm 1863, Tổng thống đã đến Dakota để thiết lập hoà bình với người Ấn Độ.) KHÔNG DÙNG: chúng tôi a trip to Dakota to make peace… Amundsen made his journey to the South Pole in 1911. (Amundsen có một cuộc hành trình đến Nam Cực vào năm 1911.)

Chuyến đi dài ngay trên biển được gọi là voyage.

Chú ý giới từ: on a journey/trip/voyage

Cách Để Phân Biệt Journey, Voyage, Travel, Tour, Expedition, Safari, Cruise Và Trip

Cách để phân biệt JOURNEY, VOYAGE, TRAVEL, TOUR, EXPEDITION, SAFARI, CRUISE và TRIP

Ta thấy trong từ điển có rất nhiều từ cùng có nghĩa là chuyến du lịch như travel, journey, trip. Đúng là để chỉ chuyến du lịch chúng ta có các từ như: travel, journey, trip, expedition, safari, cruise, voyage. Chúng ta sẽ cùng làm rõ sự khác biệt giữa các từ này.

1.Travel/Travelling (danh từ)

Travel là một từ chung chung chỉ sự dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác. Chúng ta có thể nói đến travel với nghĩa là việc thăm thú đi đây đó:

– His travels abroad provided lots of background material for the novels he wrote. (Những chuyến đi nước ngoài đã cung cấp tư liệu nền cho những tiểu thuyết của ông)

Travelling cũng là một từ chung chung chỉ hoạt động đi lại thăm thú

Journey (danh từ)

Journey được dùng để chỉ một chuyến du lịch đơn lẻ (one single piece of travel). Bạn dùng từ journey khi muốn nói đến việc đi từ một nơi này đến một nơi khác.

– The journey from London to Newcastle by train can now be completed in under three hours. (Hành trình bằng tàu hỏa từ London đến Newcastle giờ đây có thể chỉ mất chưa đến 3 giờ).

Ta có thể sử dụng động từ “take” hoặc “last” với danh từ journey:

– How long did your journey take? – Oh, it lasted forever. We stopped at every small station. (Chuyến đi của anh mất bao lâu? – ồ, nó kéo dài vô tận. Đến ga nào chúng tôi cũng nghỉ chân).

Ta cũng đôi khi dùng journey như một động từ để thay thế cho “travel” nhưng từ này mang sắc thái trang trọng, thơ ca hơn một chút.

– We journeyed/ travelled between the pyramids in Mexico on horseback. (Chúng tôi đi thăm các kim từ tháp ở Mexico trên lưng ngựa).

Trip (danh từ)

Trip thường được dùng khi nói đến nhiều cuộc hành trình đơn lẻ (more than one single journey). Chúng ta có các từ day trips (các chuyến đi trong ngày), business trips (các chuyến đi công tác), round trips (các chuyến thăm quan một vòng nhiều nơi). Với trip ta dùng cấu trúc “go on trips”:

– I went on a day trip to France. We left at 6.30 in the morning and returned before midnight the same day. (Tôi đã đi một chuyến du lich thăm Pháp trong một ngày. Chúng tôi khởi hành lúc 6 giờ 30 sáng và trở về trước nửa đêm ngày hôm đó.)

– The round-trip ticket enabled me to visit all the major tourist destinations in India. (Vé du lịch một vòng cho phép tôi thăm tất cả những điểm đến chính ở Ấn Độ).

– Where’s Laurie? – He wont’ be in this week. He’s gone on a business trip to Malaysia. (Laurie đâu? – Trong tuần này anh ấy không có đây đâu. Anh ấy đã đi công tác Malaysia).

Expedition (danh từ)

Expedition là một chuyến đi nhiều nơi như trip nhưng được tổ chức, sắp xếp để thăm dò môi trường vì mục đích khoa học. Ta cũng nói “go on expeditions”

– Numerous expeditions to the Antarctic have ended in disaster. (Vô số cuộc thám hiểm đến Nam Cực đã kết thúc trong thảm họa).

Safari (danh từ)

Safari là một chuyến đi nhiều nơi giống như trip hoặc expedition nhưng mục đích là quan sát động vật hoang dã về tập quán tự nhiên của chúng, thông thường là ở Châu Phi. Ta có thể nói go on safari để đến các safari parks (công viên hoang dã) khi đó bạn thường phải mặc một loại quần áo bằng cotton nhẹ gọi là safari suit:

– His one ambition in life was to go on safari to Kenya to photograph lions and tigers. (Một ước muốn trong đời của ông là đi thám hiểm Kenya để chụp ảnh sư tử và hổ).

Cruise (danh từ và động từ)

Cruise là một kì nghỉ (holiday) du lịch bằng tàu thủy hoặc thuyền (travel on ship or boat) đi thăm nhiều nơi khác nhau theo lịch trình. Khi nói ai đó cruise, thì những gì họ làm là như sau:

– They cruised all around the Mediterranean for eight weeks last summer and stopped off at a number of uninhabited islands. (Mùa hè vừa rồi, họ đi du lịch đường thủy quanh Địa Trung Hải trong tám tuần và dừng chân lại nhiều đảo không có bóng người.)

– My parents have seen nothing of the world so are saving up to go on a world cruise when they retire. (Bố mẹ tôi chưa thăm thú nhiều nên đang tích kiệm tiền để đi du lịch đường thủy vòng quanh thế giới khi nghỉ hưu).

Voyage (danh từ)

Voyage là một chuyến hành trình dài (a long journey) bằng tàu, nhưng không nhất thiết là để nghỉ ngơi. Ngày nay mọi người không hay đi những chuyến đi kiểu này, nhưng trong lịch sử, những chuyến đi thế này đóng vai trò rất quan trọng:

– His second voyage (1493 – 96) led to the discovery of several Caribbean islands. On his third voyage (1498 – 50) he discovered the South Amerian mainland. (Christopher Columbus, the great explorer).

TÀI LIỆU XEM THÊM!

từ vựng toeic

tài liệu luyện thi toeic

đề thi toeic

Share this:

Twitter

Facebook

Like this:

Like

Loading…

Related

Phân Biệt Trip, Journey Và Travel (Chi Tiết Dễ Hiểu Nhất)

Khi nói đến các chuyến đi, các từ như TRIP, JOURNEY, TRAVEL hẳn không ít lần khiến các bạn lúng túng trong việc lựa chọn để sử dụng. Hiểu được điều này, Thích Tiếng Anh gửi tới bạn bài viết phân biệt (difference) sự khác nhau giữa TRIP, JOURNEY, và TRAVEL đầy đủ và chi tiết nhất, cùng các ví dụ minh họa dễ hiểu và bài tập vận dụng có đám án đi kèm.

TRAVEL là danh từ chung nhất chỉ sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác, và thường chỉ các chuyến đi dài (to make a journey, usually over a long distance).

Khi ở dạng số nhiều, TRAVELS chỉ các chuyến du lịch, công tác nước ngoài.

JOURNEY là danh từ để chỉ các chuyến đi đơn lẻ, thường là đi du lịch. Khi dùng từ này, ta nhấn mạnh việc di chuyển từ nơi này đến nơi khác bằng một phương tiện nào đó.

Khác với JOURNEY, TRIP có thể là tổng hợp của 2 chuyến JOURNEYS trở lên. (An act of travelling from one place to another, especially in avehicle:.)

Các cụm từ thường gặp (collocation): car/ train journey, daily journey, spiritual journey, etc.

CẤU TRÚC

This inspires him to go on a journey across all the quarters to find out about his past. He had to go on a journey, and while he was gone, Penta gave birth to a baby.

If they did set out on a journey, it was usually on business or a pilgrimage or to go to war. At the invitation of US Secretary of State Hilary Clinton, Foreign Minister Yang Jiechi has set out on a journey to the United States.

TRIP là danh từ dùng để chỉ các chuyến du lịch hoặc công cán ngắn ngày, ta đi đến một địa điểm và sẽ trở về sau vài ngày. ( a journey in which you go somewhere, usually for a short time, and come back again).

Các cụm từ thường gặp (collocation): day/ weekend trip, round/ return trip, business/ pleasure/ fishing/ shopping/ sightseeing trip, etc.

CẤU TRÚC:

My husband’s away on a business (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) in China.

We were all suffering from fatigue at the end of our (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY).

She gave the children some sweets to chew on during the long car (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY).

Air (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) may well give you a bumpy ride

The (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) from York to Newcastle takes about an hour by train.

It’s a two-hour train (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) from York to London.

With the railroad, (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) between cities became swift.

It’s a ten-mile (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) from the airport to the hotel.

They want the visitors to be able to go on a (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) through the post-war years.

He views his life as a spiritual (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) towards a greater understanding of his faith.

We went on a day (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) to the seaside.

A (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) of a thousand miles begains with a single step.

As the (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) was long one, he took a friend with him for company.

I’ve packed you some food for the (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY).

The price includes return rail (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) from London Victoria to Dover.

A (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) to the Summer Palace is programmed for next Sunday.

It’s a two-hour train (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) from York to London.

She’s away on a business (TRAVEL/ TRIP/ JOURNEY) and won’t be back until next week.

He also collects things for the house on his (TRAVELS/ TRIPS/ JOURNEYS) abroad.

Sự Khác Biệt Giữa Giữa Trip, Journey, Voyage, Tour, Expedition, Excursion, Outing, Day Out!

trip, journey, voyage, tour, expedition, excursion, outing, day out: Là những từ dùng nhiều khi nói về chuyến đi chơi, dạo, du lịch. Tuy nhiên không phải ai cũng biết cách dùng đúng chúng trong các trường hợp, ngữ cảnh của câu.

trip(Cuộc đi chơi, đi dạo, du lịch): Chỉ hành động du lịch từ một địa điểm này đến một địa điểm khác, và ngược lại, trip chỉ sự nhất thời.

Ví dụ: A business trip.

                A five-minute trip by taxi.

journey(Cuộc hành trình, chặng đường đi):Chỉ hành động từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt đối với thời gian dài, khó khăn.

Ví dụ: A long and difficult journey across the mountains.

They went on a long train journey across India.

trip or journey?

–trip sử dụng cho việc di chuyển từ nơi này đến nơi khác, và ngược lại.

-journey Chuyến đi một chiều

–trip được dùng cho những chuyến đi, du lịch trong thời gian ngắn, thậm chí với khoảng cách xa nhưng thơi gian ngắn.

   -journey  được dùng cho những chuyến đi trong thời gian dài, khó khăn

Mặc dù nó không phải là:

*a trip to New York

*a round-the-world trip

Trong tiếng anh người Anh phía bắc: Không sử dụng journey cho những chuyến đi ngắn như:

(British English) What is your journey to work like?

tour(Cuộc đi chơi, dạo, đi du lịch): Chuyến du lịch tạo nên sự thích thú, niềm vui đến một vài địa điểm khác nhau được tham quan

Ví dụ: A tour of Bavaria

expedition( Cuộc viễn chinh, thám hiểm): Hành trình có sự chuẩn bị với mục đích đặc biệt, riêng biệt. Đặc biệt  là khám phá những nơi chưa nổi tiếng, chưa được biết đến, hoặc chưa biết nhiều về nó.

Ví dụ: the first expedition to the South Pole

  excursion: Chuyến đi ngắn(short trip) (bằng xe lửa, tàu thuỷ…) được tổ chức bởi một nhóm người, tập thể có ngày hạn định trở về.

Ví dụ:We went on an all-day excursion to the island.

 outing: Là chuyến đi ngắn dành cho niềm vui thích hoặc giáo dục, thường với một nhóm người và không kéo dài quá một ngày.

Ví dụ: The children were on a day’s outing from school.

 dayout: Là chuyến đi đến một nơi nào đó,  mà thời gian là 1 ngày cho niềm vui, sự thích thú

Ví dụ: We had a day out at the beach.

    voyage: Chuyến đi xa, hành trình dài bằng đường biển, máy bay, không gian

Ví dụ: The Titanic sank on its maiden voyage.

Darwin’s epic voyage of exploration.

Cập nhật thông tin chi tiết về Phân Biệt Travel, Journey, Trip Và Voyage trên website Channuoithuy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!