Xu Hướng 2/2023 # Phân Biệt Đối Xử Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 View | Channuoithuy.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Phân Biệt Đối Xử Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 View

Bạn đang xem bài viết Phân Biệt Đối Xử Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Channuoithuy.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

(Tiếng cười) “Chú Joe thì lại phân biệt đối xử.”

(Laughter) “Uncle Joe is racist.”

ted2019

“Trong nhiều nơi, phụ nữ bị phân biệt đối xử và ngược đãi.

“In many parts of the world, women suffer discrimination and mistreatment.

jw2019

Mà không phải là một phân biệt đối xử đối với phụ nữ?

To seem excessively clumsy. Grow to open up baby face.

QED

Điều này vi phạm luật pháp quốc tế về chống phân biệt đối xử.

This violates international laws against discrimination.

WikiMatrix

Họ cũng phản đối việc phân biệt đối xử về giới tính trong việc làm.

They also protested against employment sex discrimination.

WikiMatrix

Biện pháp tự vệ phải được áp dụng không phân biệt đối xử.

The sales must be without discrimination.

WikiMatrix

Phân biệt đối xử đối với người đồng tính hiếm xảy ra.

Slut–shaming rarely happens to heterosexual men.

WikiMatrix

Tôi vẫn phải đối mặt với sự phân biệt đối xử

I would still face discrimination, according to him.

ted2019

Những người này bị phân biệt đối xử trong xã hội, là những người dân tộc thiểu số.

Those people have gotten a bum rap in our society being two minorities and all.

OpenSubtitles2018.v3

Sợ bị phân biệt đối xử, người ta không đi xét nghiệm hoặc không tiết lộ bệnh.

Fear of discrimination, in turn, keeps people from getting tested for HBV or revealing that they have the disease.

jw2019

Thử thách 3: Đối mặt với sự phân biệt đối xử

Challenge 3: Coping With Unequal Treatment

jw2019

Cha không phân biệt đối xử.

Father doesn’t discriminate.

OpenSubtitles2018.v3

Lebanon có khoảng 400,000 người tị nạn Palestine và họ phải chịu đựng việc bị phân biệt đối xử.

Lebanon holds some 400,000 Palestinian refugees, and they suffer from discriminatory laws.

ted2019

Bạn không thể phân biệt đối xử.

You cannot discriminate.

ted2019

Điều này có nghĩa Hoa Kỳ , trong thực tế , phân biệt đối xử đối với quốc gia nghèo .

This means that America , in effect , discriminates against poor countries .

EVBNews

Hiện tại không có luật cấm phân biệt đối xử dựa trên xu hướng tình dục ở Nga.

There are currently no laws prohibiting discrimination based on sexual orientation in Russia.

WikiMatrix

Tuy nhiên, Trung Quốc không có luật bảo vệ người LGBT khỏi sự phân biệt đối xử.

However, China possesses no laws protecting LGBT people from discrimination.

WikiMatrix

Nhưng sự thiên vị thuật toán có thể dẫn đến các hành vi phân biệt đối xử.

But algorithmic bias can also lead to discriminatory practices.

ted2019

Pháp luật năm 1999 về tôn giáo nghiêm cấm phân biệt đối xử tôn giáo.

A 1999 law on religion prohibits religious discrimination.

WikiMatrix

Đối phó với sự phân biệt đối xử.

Deal with discrimination.

WikiMatrix

” Không nghi ngờ trong thời gian động vật học phân biệt đối xử, thưa ông.

” No doubt in time the animal will learn to discriminate, sir.

QED

Đã có sự phân biệt đối xử gay gắt của người Thượng đối với người Việt Nam.

There has been acute discrimination of the Montagnards by the Vietnamese.

WikiMatrix

Thậm chí, tôi đã không thèm phân biệt đối xử với họ.

I did eventually stop discriminating against happy people ––

ted2019

Người LGBT ở Latvia phải đối mặt với sự phân biệt đối xử rộng rãi trong xã hội.

LGBT persons in Latvia face widespread discrimination in society.

WikiMatrix

Trên thế giới, phụ nữ bị bạo hành và phân biệt đối xử.

Worldwide, women suffer violence and discrimination.

jw2019

Đối Xử Phân Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh

Tại sao anh lại đối xử phân biệt với người Trung Quốc chứ?

Why would I discriminate against the Chinese?

OpenSubtitles2018.v3

Chiến dịch đối phó với sự đối xử phân biệt này như thế nào?

How did the campaign deal with this discrimination?

jw2019

Có lẽ chúng ta đã đối xử phân biệt hoặc thành kiến với người khác mà không ý thức.

Without realizing it, we could have views that are biased or prejudiced.

jw2019

Nhưng nhìn chung người Morisco vẫn không chịu đồng hóa nên bị cả chính phủ lẫn dân chúng phẫn nộ và đối xử phân biệt.

Still, the Moriscos’ general refusal to assimilate was resented, and they suffered discrimination from both the government and the common people.

jw2019

Họ tranh luận rằng họ tìm cách “để duy trì một mức độ tôn giáo bình đẳng, chứ không phải từ sự đối xử phân biệt kỳ thị chủng tộc.

They argue that they seek “to maintain an equal level of religiosity, not from racism“.

WikiMatrix

Vào tháng 6 năm 2010, Bộ tộc Mashantucket Pequot đã phê chuẩn một sắc lệnh chống phân biệt đối xử cấm phân biệt đối xử dựa trên định hướng giới tính và bản sắc giới tính.

In June 2010, the Mashantucket Pequot Tribal Nation approved an anti-discrimination ordinance which prohibits discrimination based on sexual orientation and gender identity.

WikiMatrix

Tất cả môn đồ của võ thuật được đối xử không phân biệt.

All wushu disciplines are respected equally.

OpenSubtitles2018.v3

Cuốn sách nêu lên những rào cản khiến phụ nữ khó thăng tiến nghề nghiệp và chạm đến vị trí lãnh đạo như: sự phân biệt đối xử, phân biệt giới tính hay quấy rối tình dục.

The book argues that barriers are still preventing women from taking leadership roles in the workplace, barriers such as discrimination, blatant and subtle sexism, and sexual harassment.

WikiMatrix

Hơn nữa, Công ước về Xoá bỏ mọi hình thức Phân biệt đối xử với Phụ nữ cấm phân biệt đối xử về giới tính trong việc xử lý vấn đề quốc tịch .

Moreover, the Convention on the Elimination of All Forms of Discrimination Against Women prohibits sex-based discrimination in the conferral of nationality.

WikiMatrix

Năm 2016, Chính phủ đã phê duyệt luật chống phân biệt đối xử toàn diện, cấm phân biệt đối xử dựa trên xu hướng tính dục, bản dạng giới tính và đặc điểm giới tính của một người.

In 2016, the Government approved a comprehensive anti-discrimination law, banning discrimination on account of one’s sexual orientation, gender identity and sex characteristics.

WikiMatrix

Vào ngày 18 tháng 3 năm 2015, một thẩm phán quận đã tuyên bố rằng “đối xử bình đẳng nhưng đối xử bình đẳng là phân biệt đối xử” và vi hiến.

On 18 March 2015, a district judge declared that “separate but equal treatment is discriminatory” and unconstitutional.

WikiMatrix

Họ cũng phản đối việc phân biệt đối xử về giới tính trong việc làm.

They also protested against employment sex discrimination.

WikiMatrix

Không đánh giá rằng quốc gia đó có luật cấm phân biệt đối xử, chúng ta dựa vào việc người dân có bị phân biệt đối xử hay không.

We don’t measure whether governments pass laws against discrimination, we measure whether people experience discrimination.

ted2019

Cũng giống như các tiêu chí áp dụng cho những nội dung do người dùng khác gắn cờ, nội dung do Người gắn cờ đáng tin cậy gắn cờ sẽ không tự động bị xóa hoặc phải chịu bất kỳ sự đối xử phân biệt nào về mặt chính sách.

Content flagged by Trusted Flaggers is not automatically removed or subject to any differential policy treatment – the same standards apply for flags received from other users.

support.google

Hầu hết những người bảo thủ phản đối chính sách giúp đỡ những người bị đối xử phân biệt, đó là, chính sách việc làm, giáo dục, và các khu vực khác cung cấp lợi thế đặc biệt cho những người thuộc các nhóm trong lịch sử đã bị phân biệt đối xử.

WikiMatrix

Tôi vẫn phải đối mặt với sự phân biệt đối xử

I would still face discrimination, according to him.

ted2019

Thử thách 3: Đối mặt với sự phân biệt đối xử

Challenge 3: Coping With Unequal Treatment

jw2019

Đối phó với sự phân biệt đối xử.

Deal with discrimination.

WikiMatrix

Người LGBT ở Latvia phải đối mặt với sự phân biệt đối xử rộng rãi trong xã hội.

LGBT persons in Latvia face widespread discrimination in society.

WikiMatrix

Phụ nữ phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và bạo lực.

Women face widespread discrimination and violence.

WikiMatrix

Phân biệt đối xử với người nhiễm HIV/AIDS hay serophobia là định kiến, nỗi sợ, chối từ và phân biệt đối xử với những người nhiễm HIV/AIDS (PLHIV).

Discrimination against people with HIV/AIDS or serophobia is the prejudice, fear, rejection and discrimination against people living with HIV/AIDS (PLHIV).

WikiMatrix

Tòa gọi đó là phân biệt đối xử và đưa ra phán quyết: “Chỉ dựa trên sự khác biệt tôn giáo mà phân biệt đối xử thì không thể chấp nhận”.

Calling such treatment discriminatory, the ECHR has ruled that “a distinction based essentially on a difference in religion alone is not acceptable.”

jw2019

Thanh tra chống phân biệt đối xử trên cơ sở thiên hướng tình dục đã không còn tồn tại vào ngày 1 tháng 1 năm 2009; Thanh tra viên đã được sáp nhập với các Thanh tra viên khác chống lại sự phân biệt đối xử trong một cơ thể mới: Thanh tra viên phân biệt đối xử.

The Ombudsman against Discrimination on Grounds of Sexual Orientation ceased to exist on 1 January 2009; the Ombudsman was merged with the other Ombudsmen against discrimination into a new body: the Discrimination Ombudsman.

WikiMatrix

Phân biệt đối xử trên khuynh hướng tình dục ngoại trừ trong lĩnh vực hôn nhân đã bị hình sự hóa vào năm 1995 và phân biệt đối xử dựa trên bản dạng giới vào năm 2005.

Discrimination based on sexual orientation except in the area of marriage was criminalized in 1995 and discrimination based on gender identity in 2005.

WikiMatrix

Phân biệt đối xử trên cơ sở khuynh hướng tình dục đã bị cấm từ năm 2004, với sự phân biệt đối xử dựa trên thay đổi giới tính bị đặt ra ngoài vòng pháp luật kể từ năm 2015.

Discrimination on the basis of sexual orientation has been banned since 2004, with discrimination based on “gender change” being outlawed since 2015.

WikiMatrix

Phân Biệt Đối Xử Trong Tiếng Tiếng Trung

(Tiếng cười) “Chú Joe thì lại phân biệt đối xử.”

(笑声) “乔叔叔是一个种族主义者。”

ted2019

“Trong nhiều nơi, phụ nữ bị phân biệt đối xử và ngược đãi.

“在许多地方,妇女受到歧视和虐待。

jw2019

Thử thách 3: Đối mặt với sự phân biệt đối xử

挑战3:应付不平等的待遇

jw2019

Lebanon có khoảng 400,000 người tị nạn Palestine và họ phải chịu đựng việc bị phân biệt đối xử.

黎巴嫩有约40万的巴勒斯坦难民, 他们受到当地法律的不公平对待。

ted2019

Nhưng sự thiên vị thuật toán có thể dẫn đến các hành vi phân biệt đối xử.

不过算法偏见还会导致 各种歧视性的做法

ted2019

Thậm chí, tôi đã không thèm phân biệt đối xử với họ.

我最後停止了歧視快樂的人──

ted2019

Trên thế giới, phụ nữ bị bạo hành và phân biệt đối xử.

当今世界,妇女遭受暴力对待和性别歧视的现象十分普遍,一些宗教甚至不公平地对待妇女。

jw2019

Phân biệt đối xử đối với người đồng tính hiếm xảy ra.

由于世俗对同性恋常投以異樣眼光。

LASER-wikipedia2

Phụ nữ và dân tộc thiểu số bị phân biệt đối xử.

婦女和少數民族也被歧視。

LASER-wikipedia2

Phân biệt đối xử vì lý do khuynh hướng tình dục đã bị cấm hoàn toàn vào năm 1996.

由於1967年一項立法的引入,同性之間的性行為最終於1969年被除罪化。

LASER-wikipedia2

Sợ bị phân biệt đối xử, nhiều người không đi xét nghiệm hoặc không tiết lộ bị nhiễm HBV

由于害怕被人歧视,许多人都不愿意接受肝炎测试,也不愿意让别人知道自己患有乙型肝炎

jw2019

Tuy nhiên, một số người cáo buộc rằng điều này không tiệt trừ phân biệt đối xử trong giáo dục.

然而,有些人提出指責,此舉並未消除教育之中的歧視。

WikiMatrix

Lý do là phân biệt tuổi tác: đó là phân biệt đối xử và định kiến dựa vào độ tuổi.

原因在于年龄歧视, 即基于年龄的歧视和偏见。

ted2019

Bảo vệ: Trẻ em có quyền được bảo vệ khỏi lạm dụng, bỏ bê, khai thác và phân biệt đối xử.

Protection:儿童有权利免于遭受虐待、忽视、压榨和歧视。

WikiMatrix

Người Do Thái và người theo đạo Tin Lành bị phân biệt đối xử trước đó nay được đặt ngang hàng.

至此为止被歧视的犹太人和新教徒获得了平等的权利。

LASER-wikipedia2

1979 – Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc thông qua Công ước loại bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ.

1979年:联合国大会在纽约通过《消除對婦女一切形式歧視公約》。

LASER-wikipedia2

Thiên vị thuật toán có thể dẫn đến nhiều trải nghiệm bị loại trừ ra và các hành vi phân biệt đối xử.

算法也将会导致排他的经历和 歧视性的做法

ted2019

Tòa án Nhân quyền Châu Âu đã bảo vệ cha mẹ là Nhân Chứng khỏi sự phân biệt đối xử như thế nào?

欧洲人权法院就处理过这类案件。 在两宗案件里,父母一方是耶和华见证人,一方不是耶和华见证人。

jw2019

Nó trở thành một chính sách về “sự phân biệt đối xử tích cực,” mà ngày nay chúng tôi gọi nó như vậy.

这成了一项“良性的歧视”政策 我们这样称呼它

ted2019

3 tháng 6: Tòa án tối cao của México quy định rằng luật pháp tiểu bang cấm kết hôn đồng giới là phân biệt đối xử.

6月3日, 墨西哥最高法院裁定该国禁止同性婚姻的法律是歧视性的。

LASER-wikipedia2

Chúng tôi không in các hình ảnh mô tả nội dung bạo lực, gây sốc, thù hằn, không khoan dung hay phân biệt đối xử.

Google 禁止列印描繪暴力舉止、駭人內容、仇恨或歧視行為的相片。

support.google

Nội dung cũng có thể bao gồm nội dung khiêu dâm, phân biệt đối xử hoặc khuyến khích sử dụng ma túy bất hợp pháp.

这类应用还可能包括赤裸裸的色情内容、歧视内容或美化吸毒行为的内容。

support.google

Càng ngày càng có nhiều những nghiên cứu đưa ra rằng những người bị phân biệt đối xử nhiều hơn thường có sức khỏe yếu hơn.

越来越多的研究表明, 经历较多歧视的人 身体更有可能不健康。

ted2019

Những hoạt động đó mới chính là ngọn nguồn của sự phân biệt đối xử chống lại những tín ngưỡng thiểu số và giới tính thiểu số.

我想要强调的是 我们必须挑战 这些穆斯林原教旨主义者的运动 因为他们威胁了人权 在穆斯林占人口大多数的环境下 并且他们采用各种方法侵犯人权.

ted2019

具体而言,您的广告、关键字和网站不得宣扬与受保护群体的信仰相关的对立或反对情绪,包括宗教信仰、种族、残障、年龄、国籍、退伍军人身份、性取向、性别、性别认同或者与制度性歧视/边缘化相关的其他特征。

support.google

Không Phân Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh

Tất cả môn đồ của võ thuật được đối xử không phân biệt.

All wushu disciplines are respected equally.

OpenSubtitles2018.v3

Giá tin tức hàng đầu sẽ hiển thị mà không phân biệt lứa tuổi.

The Top News shelf will show up regardless of age.

support.google

và bằng cách siết cổ đối với những tội phạm đê tiện, không phân biệt giai cấp… ”

by vile garrotte, for dishonourable crimes, regardless of class… “

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không phân biệt chủng tộc.

I’m not a racist.

OpenSubtitles2018.v3

Máy dịch chuyển không phân biệt được bác sĩ McCoy và quả ngư lôi.

The transporter cannot differentiate between Dr. McCoy and the torpedo.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng cần phải được trang bị tốt, an toàn, thoải mái và không phân biệt giới tính.

They should be well-equipped, safe, comfortable and gender-free.

OpenSubtitles2018.v3

Não của bạn không phân biệt được đúng sai.

Your brain doesn’t know the difference between true and false.

QED

chẳng thành kiến, không phân biệt ai.

It’s the heart and not the face.

jw2019

Tên và giá trị của thông số không phân biệt chữ hoa chữ thường.

Parameters names and values are not case sensitive.

support.google

” Các cuộc tấn công không phân biệt ”

” Indiscriminate attacks “

EVBNews

Ông còn không phân biệt được một cái lò nướng Seb với một cái quần Dior.

You couldn’t distinguish a Seb toaster from a Dior panty.

OpenSubtitles2018.v3

Biện pháp tự vệ phải được áp dụng không phân biệt đối xử.

The sales must be without discrimination.

WikiMatrix

Tôi không phân biệt được phần lớn màu sắc.

I was born unable to see most colors.

QED

Cha không phân biệt đối xử.

Father doesn’t discriminate.

OpenSubtitles2018.v3

Ông là chủ tịch trường tổng hợp đầu tiên ( trường không phân biệt chủng tộc ) ở Mỹ.

He was president of the first integrated school in the United States.

QED

Anh không phân biệt nổi đơn nhận nuôi và tài liệu mua bán.

You didn’t know the difference between adoption forms and sales documents.

OpenSubtitles2018.v3

Vấn đề là người ta thường không phân biệt tài sản tốt và xấu .

The problem is that people often do n’t distinguish between good and bad assets .

EVBNews

Không phân biệt giai cấp, màu da, giàu hay nghèo.

There is no difference here between classes, nor white or black, nor if you have money or not.

QED

Cô nên nói là người ta ở bất cứ đâu cũng như nhau, không phân biệt màu da.

You should say that men are the same everywhere, no matter what color.

OpenSubtitles2018.v3

Một xã hội không phân biệt giai cấp thật sự có thể đạt được không?

Is a Classless Society Really Possible?

jw2019

Sau khi hẹn hò với người anh họ không phân biệt được chữ cái à

Not after your cousin who could belch the alphabet.

OpenSubtitles2018.v3

Nó là một tế bào ung thư biểu mô tế bào vảy hoặc một loại không phân biệt.

It is a squamous cell carcinoma of an undifferentiated type.

WikiMatrix

Các nguyên tố không phân biệt thiện ác.

At its root it’s neither good nor evil.

OpenSubtitles2018.v3

Sự Không Phân Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh

Khóa-giá trị không phân biệt chữ hoa chữ thường: không có sự phân biệt giữa các từ được nhập bằng chữ hoa và chữ thường.

Key-values are not case sensitive: there is no distinction between words entered in lowercase and uppercase.

support.google

Trong vòng dân sự của Đức Giê-hô-va không có sự phân biệt nào mà người thế gian có?

What worldly distinction has no place among Jehovah’s people?

jw2019

19 Một giáo sư đại học ở Nam Phi, người trước kia từng bị luật pháp về chủng tộc của nước đó kỳ thị, đã gọi Nhân-chứng Giê-hô-va là “một dân tộc được giáo dục theo những tiêu chuẩn cao cả của Kinh-thánh. Họ thật sự không phân biệt màu da”.

19 A South African university professor who experienced discrimination under that country’s racial laws calls Jehovah’s Witnesses a “people educated by the lofty standards of the Bible to be truly ‘color-blind.’”

jw2019

họ không muốn sự phân biệt pháp lý giữa việc chia sẻ hợp pháp và không hợp pháp

They don’t want legal distinctions between legal and illegal sharing.

ted2019

Tuy nhiên, những người bị giam giữ tại Na Uy và Hà Lan, chỉ trong một thời gian ngắn và thực sự không phân biệt; có một đỉnh điểm giam giữ ngắn tại các quốc gia này bởi việc giam giữ được dùng một phần cho mục đích phân loại người hợp tác và không hợp tác.

The internments in Norway and Netherlands, meanwhile, were highly temporary and were rather indiscriminate; there was a brief internment peak in these countries as internment was used partly for the purpose of separating Collaborationists from non-Collaborationists.

WikiMatrix

□ Trong vòng dân sự của Đức Giê-hô-va không có sự phân biệt nào như ta thường thấy trong thế gian?

□ What worldly distinction has no place among Jehovah’s people?

jw2019

Và tôi học được từ Whitopia một đất nước có thể tồn tại sự phân biệt chủng tộc dù không có người phân biệt chủng tộc.

And I learned in Whitopia how a country can have racism without racists.

ted2019

Không có sự phân biệt giữa từ Dragon (con rồng) và Dragoon trong tiếng Pháp.

There is no distinction between the words dragon and dragoon in French.

WikiMatrix

Khi bạn giết người thì không có sự phân biệt giữa nạn nhân và kẻ chiếm đóng.

[ If you kill, there’s no difference between victim and occupier. ]

QED

Tuy nhiên, sự phân biệt không phải luôn rõ ràng.

Even so, a clear distinction cannot always be made.

WikiMatrix

Đôi khi việc không hiểu sự phân biệt đó đưa đến nỗi thất vọng.

LDS

Hậu Kỳ dị sẽ không có sự phân biệt giữa con người và máy móc “.

There will be no distinction, post-Singularity, between human and machine”.

WikiMatrix

Khi bạn giết người thì không có sự phân biệt giữa nạn nhân và kẻ chiếm đóng.

[If you kill, there’s no difference between victim and occupier.]

ted2019

Không có sự phân biệt giữa dân luật và hình luật.

No distinction was made between civil law and criminal law.

jw2019

Vậy, giữa họ không có sự phân chia tăng lữ / giáo dân, và họ không phân biệt màu da hoặc giàu nghèo.

Thus, they have no clergy/laity division, and they are not segregated according to skin color or wealth.

jw2019

Sau khi tập huấn, không còn sự phân biệt: cùng một số lượng nhãn cho các bạn thân nhất và không được quý nhất.

After the intervention, no more discrimination: the same amount of stickers to their best friend and the least favorite child.

ted2019

Không có sự phân biệt ngôn ngữ cụ thể nào tại sông Prut, biên giới giữa Romania và Moldova.

There is no particular linguistic break at the Prut River, the border between Romania and Moldova.

WikiMatrix

Nó cũng có sự phân biệt không có đèn giao thông vĩnh viễn ở bất cứ đâu trong quận.

It also has the distinction of having no permanent traffic lights anywhere in the county.

WikiMatrix

Thế hệ của Carl Friedrich Gauss không có sự phân biệt rộng rãi, giữa thuần túy và áp dụng.

Carl Friedrich Gauss did not directly contribute to either derivation.

WikiMatrix

Các chị em có thể chịu có sự khác biệt và phân biệt rõ ràng không?

Can you bear being distinct and different?

LDS

(Ma-thi-ơ 23:8) Vì thế, trong vòng tín đồ thật của Đấng Christ không có sự phân biệt giàu nghèo.

(Matthew 23:8) Thus, all who take up true worship become part of a brotherhood that does not discriminate on the basis of wealth.

jw2019

Từ năm 1993, những người đồng tính được phục vụ công khai trong quân đội, gồm cả tại các đơn vị đặc biệt, mà không có sự phân biệt đối xử nào.

Homosexuals serve openly in the military, including special units, without any discrimination.

WikiMatrix

Chỉ có ở Thượng đế, một thực tại siêu nhiên, mới không có sự phân biệt bản chất và hiện hữu.

I believe that no other reality, divine or otherwise, exists.

WikiMatrix

* Điều đáng chú ý là trong Kinh-thánh không có sự phân biệt đáng kể giữa công bình và chính trực.

* Interestingly, in the Scriptures there is no significant difference between justice and righteousness.

jw2019

Cập nhật thông tin chi tiết về Phân Biệt Đối Xử Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Channuoithuy.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!