THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

 

1. Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:

    Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

2. Phương thức tuyển sinh: Áp dụng theo Phương thức tuyển sinh riêng, triển khai theo “Đề án Tự chủ tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2018” của trường Đại học Đông Đô.

a. Nhà trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

- Thí sinh trúng tuyển có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại Đông Đô.

b. Xét tuyển dựa vào học bạ THPT:

-  Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT (có hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên) từ năm 2018 trở về trước dựa trên kết quả học tập cả năm lớp 12;

- Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt 16.5 điểm trở lên.

3.  Các ngành đào tạo và khối, môn xét tuyển:

TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú

1

7510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

-          Công nghệ môi trường

-          An toàn bức xạ môi trường

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Toán, Hóa, Địa;

Toán, Hóa, Sinh.

2

7420201

Công nghệ sinh học

-          Sinh hóa học

-          Công nghệ sinh học phân tử

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Sinh, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

3

7480201

Công nghệ Thông tin

-          Công nghệ phần mềm

-          Đồ họa, Lập trình game

-          Quản trị mạng

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Sinh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

 

4

7520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

-          Điện tử viễn thông

-          Thông tin di động

-          Truyền thông đa phương tiện

-          Điện tử ứng dụng

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

5

7580201

Kỹ thuật Xây dựng

-          Thiết kế công trình

-          Tổ chức thi công, giám sát

-          Xây dựng dân dụng và CN

-          Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

6

7580101

Kiến Trúc

-          Kiến trúc công trình

-          Quy hoạch

-          Nội thất

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1, ;

Toán, Ngữ văn, Vẽ MT;

Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

7

7510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

-          Khai thác sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô

-          Điều hành sản xuất phụ tùng, điểu khiển lắp ráp ô tô

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

8

7340101

Quản trị Kinh doanh

-          Quản trị doanh nghiệp

-          Quản trị nhân lực

-          Quản trị Marketing

-          Tài chính ngân hàng

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

9

7340201

Tài chính Ngân hàng

-          Ngân hàng thương mại

-          Tài chính doanh nghiệp

-          Thanh toán quốc tế

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

10

7310206

-          Quan hệ Quốc tế Quan hệ đối ngoại

-          Kinh tế đối ngoại

-          Kinh doanh quốc tế

-          Quan hệ công chúng và truyền thông

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

11

7380107

Luật kinh tế

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

12

7310630

Việt Nam học (Du Lịch)

-          Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch

-          Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-          Quản trị nhà hàng khách sạn và ăn uống

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

13

7220201

Ngôn ngữ Anh

-          Ngôn ngữ Anh – Nhật

-          Ngôn ngữ Anh – Hàn

 

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Văn, Sử, tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

14

7220204

Ngôn ngữ Trung

-          Ngôn ngữ tiếng Trung

-          Sư phạm tiếng Trung

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Văn, Sử, tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

15

7320201

Thông tin – Thư viện

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

16

7340301

Kế  toán 

-          Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Kế toán ngân hàng

-          Kế toán xây dựng cơ bản/ Kế toán quản trị/ Kế toán thuế

-          Kế toán kiểm toán/ Kế toán tài chính/ Kiểm toán BCTC

-          Kiểm toán nội bộ/ Kế toán thương mại và dịch vụ

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

17

7310205

Quản lý nhà nước

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

18

7720302

Thú y

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng anh;

Tóan, Hóa học, Sinh Học

Toán, Tiếng Anh, ngữ Văn

19

7640101

Điều Dưỡng

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học.

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

 

 

 

4.  Hồ sơ xét tuyển gồm:       

                        - Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và học bạ THPT;

                        - Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có);

                        - 04 ảnh màu (cỡ 3x4), phía sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh;

                        - 01 phong bì dán tem, ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh.

5. Thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ:

-  Đợt 1: Từ ngày 01/04/2018 đến ngày 31/07/2018

-  Đợt 2: Từ ngày 01/08/2018 đến ngày 25/10/2018

-  Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Đông Đô

                                     Số 170, Phạm Văn Đồng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 024.6329.8212  - Hotline0931.32.33.88

 

Bài viết liên quan

Đăng ký học trực tuyến